Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: tu3;
Việt bính: tou2
1. [安土] an thổ 2. [動土] động thổ 3. [故土] cố thổ 4. [疆土] cương thổ 5. [下土] hạ thổ 6. [后土] hậu thổ 7. [混凝土] hỗn ngưng thổ 8. [啟土] khải thổ 9. [列土分疆] liệt thổ phân cương 10. [壤土] nhưỡng thổ 11. [佛土] phật thổ, phật độ 12. [三合土] tam hợp thổ 13. [土耳其] thổ nhĩ kì;
土 thổ, độ, đỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 土
(Danh) Đất.◎Như: niêm thổ 黏土 đất thó, đất sét, sa thổ 沙土 đất cát, nê thổ 泥土 đất bùn.
(Danh) Khu vực, cương vực.
◎Như: hữu nhân thử hữu thổ 有人此有土 có người thì có chỗ ở, quốc thổ 國土 cương vực quốc gia, lĩnh thổ 領土 bao gồm đất đai, hải phận, không phận thuộc chủ quyền quốc gia.
(Danh) Quê hương, làng xóm, hương lí.
◎Như: cố thổ 故土 quê cũ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Niên lão tư thổ 年老思土 (Ban Siêu truyện 班超傳) Tuổi già nhớ quê huơng.
(Danh) Một hành trong ngũ hành 五行.
(Danh) Tiếng thổ, một âm trong bát âm 八音.
(Danh) Sao Thổ.
(Danh) Giống Thổ, người Thổ.
◎Như: dùng người Thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ti 土司.
(Tính) Thuộc về một địa phương, khu vực, bổn địa.
◎Như: thổ sản 土產 sản vật địa phương, thổ thoại 土話 tiếng địa phương.
(Tính) Thuộc về truyền thống xưa, đã có lâu đời trong dân gian.
◎Như: thổ phương pháp 土方法 cách làm theo lối cũ trong dân gian.
(Tính) Không hợp thời, lỗi thời, quê mùa.
◎Như: thổ khí 土氣 quê mùa.Một âm là độ.
(Danh)
◎Như: Tịnh độ 淨土 là cõi vực, thế giới rất sạch sẽ, sung sướng ở Tây phương. Tông phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là Tịnh độ tông 淨土宗.Lại một âm nữa là đỗ.
(Danh) Vỏ của rễ cây.
◇Thi Kinh 詩經: Triệt bỉ tang đỗ 徹彼桑土 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.
thổ, như "thuế điền thổ" (vhn)
Nghĩa của 土 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 3
Hán Việt: THỔ
1. đất; thổ nhưỡng。土壤;泥土。
黄土
hoàng thổ; đất vàng
黏土
đất thó
土山
núi đất
土坡
sườn núi đất; dốc núi.
土堆
mô đất; động đất
2. đất đai; ruộng đất。土地。
国土
đất đai của nhà nước
领土
lãnh thổ
3. địa phương; quê hương。本地的;地方性的。
土产
thổ sản
土风
phong tục địa phương
土气
quê mùa
4. thô sơ; trong nước。指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等(区别于"洋")。
土法
phương pháp sản xuất thô sơ
土专家
chuyên gia tự đào tạo; chuyên gia bản địa.
土洋并举
hiện đại kết hợp với thô sơ
5. quê mùa; cũ kỹ; không hợp thời。不合潮流;不开通。
土里土气
quê mùa; quê một cục.
土头土脑
đầu óc cũ kỹ
6. thuốc phiện sống; thuốc phiện chưa chế biến。未熬制的鸦片。
烟土
thuốc phiện sống
7. họ Thổ。姓。
Từ ghép:
土邦 ; 土包子 ; 土崩瓦解 ; 土鳖 ; 土布 ; 土产 ; 土地 ; 土地 ; 土地改革 ; 土地革命战争 ; 土豆 ; 土耳其 ; 土法 ; 土方 ; 土肥 ; 土匪 ; 土粉子 ; 土改 ; 土埂 ; 土棍 ; 土豪 ; 土话 ; 土皇帝 ; 土黄 ; 土货 ; 土籍 ; 土家族 ; 土库曼斯坦 ; 土龙木 ; 土木 ; 土木工程 ; 土牛 ; 土偶 ; 土坯 ; 土气 ; 土壤 ; 土人 ; 土色 ; 土生土长 ; 土石方 ; 土司 ; 土俗 ; 土温 ; 土物 ; 土戏 ; 土星 ; 土腥气 ; 土性 ; 土仪 ; 土音 ;
土语 ; 土葬 ; 土政策 ; 土质 ; 土著 ; 土族
Số nét: 3
Hán Việt: THỔ
1. đất; thổ nhưỡng。土壤;泥土。
黄土
hoàng thổ; đất vàng
黏土
đất thó
土山
núi đất
土坡
sườn núi đất; dốc núi.
土堆
mô đất; động đất
2. đất đai; ruộng đất。土地。
国土
đất đai của nhà nước
领土
lãnh thổ
3. địa phương; quê hương。本地的;地方性的。
土产
thổ sản
土风
phong tục địa phương
土气
quê mùa
4. thô sơ; trong nước。指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等(区别于"洋")。
土法
phương pháp sản xuất thô sơ
土专家
chuyên gia tự đào tạo; chuyên gia bản địa.
土洋并举
hiện đại kết hợp với thô sơ
5. quê mùa; cũ kỹ; không hợp thời。不合潮流;不开通。
土里土气
quê mùa; quê một cục.
土头土脑
đầu óc cũ kỹ
6. thuốc phiện sống; thuốc phiện chưa chế biến。未熬制的鸦片。
烟土
thuốc phiện sống
7. họ Thổ。姓。
Từ ghép:
土邦 ; 土包子 ; 土崩瓦解 ; 土鳖 ; 土布 ; 土产 ; 土地 ; 土地 ; 土地改革 ; 土地革命战争 ; 土豆 ; 土耳其 ; 土法 ; 土方 ; 土肥 ; 土匪 ; 土粉子 ; 土改 ; 土埂 ; 土棍 ; 土豪 ; 土话 ; 土皇帝 ; 土黄 ; 土货 ; 土籍 ; 土家族 ; 土库曼斯坦 ; 土龙木 ; 土木 ; 土木工程 ; 土牛 ; 土偶 ; 土坯 ; 土气 ; 土壤 ; 土人 ; 土色 ; 土生土长 ; 土石方 ; 土司 ; 土俗 ; 土温 ; 土物 ; 土戏 ; 土星 ; 土腥气 ; 土性 ; 土仪 ; 土音 ;
土语 ; 土葬 ; 土政策 ; 土质 ; 土著 ; 土族
Chữ gần giống với 土:
土,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗ
| đỗ | 𢾖: | đỗ quyên; đỗ trọng |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
| đỗ | 肚: | đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại) |
| đỗ | 蠹: |

Tìm hình ảnh cho: thổ, độ, đỗ Tìm thêm nội dung cho: thổ, độ, đỗ
